planned
planned /plænd/ nghĩa là theo kế hoạch
Các nghĩa
-
theo kế hoạch
Existing or designed according to a plan.
Who planned that trip?
I planned to introduce him to her.
Try to carry out what you have planned.
-
dự kiến
at or through the planning stage, but not yet implemented or started.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn