plainsman
plainsman nghĩa là người dân vùng đồng bằng, đặc biệt là thảo nguyên Hoa Kỳ
Các nghĩa
-
người dân vùng đồng bằng, đặc biệt là thảo nguyên Hoa Kỳ
A native, inhabitant or settler of a plains region, but especially of the United States prairies
Dạng khác
- plainsmen plural