← Từ điển

plainsman

C2 noun

plainsman nghĩa là người dân vùng đồng bằng, đặc biệt là thảo nguyên Hoa Kỳ

Các nghĩa

  1. người dân vùng đồng bằng, đặc biệt là thảo nguyên Hoa Kỳ

    A native, inhabitant or settler of a plains region, but especially of the United States prairies

Dạng khác