placet
placet /ˈpleɪsɛt/ nghĩa là đồng ý, tán thành (trong biểu quyết)
Các nghĩa
-
đồng ý, tán thành (trong biểu quyết)
Expression of assent to a vote in the governing body of a university, an ecclesiastical council, etc.
placet /ˈpleɪsɛt/ nghĩa là đồng ý, tán thành (trong biểu quyết)
đồng ý, tán thành (trong biểu quyết)
Expression of assent to a vote in the governing body of a university, an ecclesiastical council, etc.