← Từ điển

pitta

C2 noun

pitta /ˈpɪtə/ nghĩa là pitta (trong y học cổ truyền Ấn Độ, một trong ba dosha, đại diện cho lửa và nước)

Các nghĩa

  1. pitta (trong y học cổ truyền Ấn Độ, một trong ba dosha, đại diện cho lửa và nước)

    Any passerine belonging to the taxonomic family Pittidae.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ