← Từ điển

pitman

C2 noun

pitman /ˈpɪt.mən/ nghĩa là thợ mỏ, người làm việc dưới hầm lò

Các nghĩa

  1. thợ mỏ, người làm việc dưới hầm lò

    One who works in a pit, as in mining, in sawing timber, etc.

  2. thanh truyền, tay biên

    A connecting rod in machinery, especially in a sawmill.

Dạng khác