pitman
pitman /ˈpɪt.mən/ nghĩa là thợ mỏ, người làm việc dưới hầm lò
Các nghĩa
-
thợ mỏ, người làm việc dưới hầm lò
One who works in a pit, as in mining, in sawing timber, etc.
-
thanh truyền, tay biên
A connecting rod in machinery, especially in a sawmill.
Dạng khác
- pitmans plural
- pitmen plural