← Từ điển

piston

C1 verb

piston /ˈpɪstən/ nghĩa là chuyển động lên xuống như pít-tông

Các nghĩa

  1. chuyển động lên xuống như pít-tông

    To move up and down or in and out like a piston.

    intransitive

    This shaft links with a piston.

    The piston does not come into contact with the cylinder cover.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ