← Từ điển

pip

B2 noun

pip /pɪp/ nghĩa là pip (đơn vị biến động giá nhỏ nhất trong giao dịch ngoại hối)

Các nghĩa

  1. pip (đơn vị biến động giá nhỏ nhất trong giao dịch ngoại hối)

    The smallest price increment between two currencies in foreign exchange (forex) trading.

    "Is it a cupboard?" Replied Pip.

    "I want to be a farmer," said Pip.

    Now stop asking questions, Pip. I'm busy.

Dạng khác