pion
pion /ˈpaɪɒn/ nghĩa là pion (hạt meson bán bền, có điện tích dương, âm hoặc trung hòa, gồm quark lên và xuống/ phản quark)
Các nghĩa
-
pion (hạt meson bán bền, có điện tích dương, âm hoặc trung hòa, gồm quark lên và xuống/ phản quark)
Any of three semistable mesons, having positive, negative or neutral charge, composed of up and down quarks/antiquarks.
Dạng khác
- pions plural