← Từ điển

pion

C2 noun

pion /ˈpaɪɒn/ nghĩa là pion (hạt meson bán bền, có điện tích dương, âm hoặc trung hòa, gồm quark lên và xuống/ phản quark)

Các nghĩa

  1. pion (hạt meson bán bền, có điện tích dương, âm hoặc trung hòa, gồm quark lên và xuống/ phản quark)

    Any of three semistable mesons, having positive, negative or neutral charge, composed of up and down quarks/antiquarks.

    particle

Dạng khác