← Từ điển

pinprick

C2 noun

pinprick nghĩa là vết châm kim

Các nghĩa

  1. vết châm kim

    An insignificant puncture made by a pin or similar point.

  2. vết thương nhỏ nhặt, phiền toái

    A mildly annoying wound or damage.

  3. chấm nhỏ li ti

    A very tiny dot.

    The stars were pinpricks of light in a clear night sky.

Dạng khác