← Từ điển

pinchbeck

C2 noun

pinchbeck nghĩa là hợp kim đồng-kẽm giả vàng (dùng làm đồ trang sức rẻ tiền)

Các nghĩa

  1. hợp kim đồng-kẽm giả vàng (dùng làm đồ trang sức rẻ tiền)

    An alloy of copper and zinc once used as imitation gold for cheap jewelry.

    uncountable · usually

Dạng khác