pillion
pillion /ˈpɪljən/ nghĩa là ngồi sau (người lái)
Các nghĩa
-
ngồi sau (người lái)
Riding behind the driving rider, as when positioned on the rump of a mount.
On my ancestor's donkey, I ride pillion.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ