← Từ điển

pillion

C2 noun

pillion /ˈpɪljən/ nghĩa là đệm sau yên ngựa cho người ngồi thứ hai

Các nghĩa

  1. đệm sau yên ngựa cho người ngồi thứ hai

    A pad behind the saddle of a horse for a second rider.

    On my ancestor's donkey, I ride pillion.

  2. yên phụ sau xe đạp hoặc xe máy cho hành khách

    A similar second saddle on a bicycle or motorcycle for a passenger.

  3. người ngồi sau yên phụ

    The person riding in the pillion.

  4. đệm của yên

    The cushion of a saddle.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ