← Từ điển

Pilgrimage

B2 name

Pilgrimage nghĩa là chương Hành hương (chương 22 của kinh Qur'an)

Các nghĩa

  1. chương Hành hương (chương 22 của kinh Qur'an)

    The 22nd sura (chapter) of the Qur'an.

    Tom made a pilgrimage.

    Sami went on a pilgrimage.

    What's the purpose of a life of pilgrimage?