← Từ điển

piled

B2 adj

piled /paɪld/ nghĩa là chất đống, xếp thành đống

Các nghĩa

  1. chất đống, xếp thành đống

    Formed from a pile or fagot.

    not-comparable

    piled iron

  2. nhọn, có đầu nhọn

    Having a pile or point; pointed.

    not-comparable

    Meges threw a spear well piled.

  3. có lông, có tuyết (nhung)

    Having a pile or nap.

    not-comparable

    Three-piled velvet.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn