← Từ điển

pigpen

C2 noun

pigpen /pɪɡ.pɛn/ nghĩa là chuồng lợn

Các nghĩa

  1. chuồng lợn

    Synonym of pigsty.

    The lower pasture also contains a pigpen.

    This room is a pigpen. When are you going to clean it?

  2. mật mã chuồng lợn

    The pigpen cipher.

Dạng khác