← Từ điển

pierogi

C2 noun

pierogi /pəˈɹoːɡi/ nghĩa là bánh pierogi (bánh bao nhồi nhân, hình vuông hoặc lưỡi liềm, làm từ bột không men, nhân bắp cải muối, phô mai, khoai tây nghiền, bắp cải, hành, thịt hoặc trái cây)

Các nghĩa

  1. bánh pierogi (bánh bao nhồi nhân, hình vuông hoặc lưỡi liềm, làm từ bột không men, nhân bắp cải muối, phô mai, khoai tây nghiền, bắp cải, hành, thịt hoặc trái cây)

    A square- or crescent-shaped dumpling of unleavened dough, stuffed with sauerkraut, cheese, mashed potatoes, cabbage, onion, meat, or any combination of these, or with a fruit filling.

    canada · us

Dạng khác