← Từ điển

pic

B2 noun

pic /pɪk/ nghĩa là đơn vị đo vải của Thổ Nhĩ Kỳ, khoảng 18–28 inch

Các nghĩa

  1. đơn vị đo vải của Thổ Nhĩ Kỳ, khoảng 18–28 inch

    A picture, especially a photographic image.

    informal

    I could give my all out on that stage 'til I'm numb / We could take a serious pic and one that's dumb

  2. A movie.

    informal

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn