← Từ điển

photographer

A2 noun

photographer /fəˈtɑ.ɡɹə.fɚ/ nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia

Các nghĩa

  1. nhà nhiếp ảnh · thợ nhiếp ảnh · nhiếp ảnh gia

    One who takes photographs, typically as an occupation.

    Award-winning Sydney photographer Stephen Dupont’s latest exhibition focuses on change and detribalisation in Papua New Guinea .

Dạng khác