← Từ điển

photochemical

C2 noun

photochemical nghĩa là hợp chất quang hóa (dùng trong nhiếp ảnh)

Các nghĩa

  1. hợp chất quang hóa (dùng trong nhiếp ảnh)

    Any chemical compound (such as silver halides) used in photography.

    The air was infected with photochemical smog.

Dạng khác