philology
philology /fɪˈlɑ.lə.d͡ʒi/ nghĩa là bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học
Các nghĩa
-
bác ngữ học · ngữ văn · ngôn ngữ học
The humanistic study of texts and their languages, especially ancient or classical languages.
I'm teaching in the philology department.
Dạng khác
- philologies plural