← Từ điển

phasing

C2 noun

phasing /ˈfeɪzɪŋ/ nghĩa là sự phân pha

Các nghĩa

  1. sự phân pha

    Movement through phases; arrangement of a sequence or cycle.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ