phased
phased /feɪzd/ nghĩa là theo từng giai đoạn
Các nghĩa
-
theo từng giai đoạn
Organized or structured chronologically in phases
The government are planning a phased introduction of the reforms.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ