← Từ điển

phantogram

C2 noun

phantogram /ˈfæntəɡɹæm/ nghĩa là ảo ảnh quang học dùng phối cảnh biến dạng lập thể

Các nghĩa

  1. ảo ảnh quang học dùng phối cảnh biến dạng lập thể

    A type of optical illusion that works by using perspectival anamorphosis of stereoscopic vision to create distorted images.

Dạng khác