← Từ điển

pessary

C2 noun

pessary /ˈpɛsəɹi/ nghĩa là vòng nâng tử cung (dụng cụ y tế)

Các nghĩa

  1. vòng nâng tử cung (dụng cụ y tế)

    A medical device similar to the outer ring of a contraceptive diaphragm, most commonly used to support a displaced uterus; also called therapeutic pessary.

  2. màng chắn âm đạo (dụng cụ tránh thai)

    A diaphragm or cervical cap.

  3. thuốc đặt âm đạo

    A vaginal suppository.

Dạng khác