pes
pes /piːz/ nghĩa là bàn chân
Các nghĩa
-
bàn chân
the foot of a human
Tom and I played PES all day.
-
móng guốc
the hoof of a quadruped
-
bàn chân khoèo
clubfoot or talipes
-
nơm hai nốt đi lên
a neume representing two notes ascending
Dạng khác
- pedes plural
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ