← Từ điển

pes

C2 noun

pes /piːz/ nghĩa là bàn chân

Các nghĩa

  1. bàn chân

    the foot of a human

    Tom and I played PES all day.

  2. móng guốc

    the hoof of a quadruped

  3. bàn chân khoèo

    clubfoot or talipes

  4. nơm hai nốt đi lên

    a neume representing two notes ascending

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ