← Từ điển

perusal

C2 noun

perusal /pəˈɹuːzl̩/ nghĩa là sự nghiên cứu kỹ lưỡng

Các nghĩa

  1. sự nghiên cứu kỹ lưỡng

    Studying something carefully; a careful study.

    countable · uncountable

    Please find attached the relevant documents for your perusal.

    Having therefore no assistance but from general grammar, I applied myself to the perusal of our writers;

  2. sự xem qua, sự đọc lướt

    Giving something a cursory scan; a cursory scan.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ