perk
perk /pɝk/ nghĩa là đặc quyền, bổng lộc
Các nghĩa
-
đặc quyền, bổng lộc
A percolator, particularly of coffee.
He'll perk up.
Tom will perk up.
It's a perk of the job.
Dạng khác
- perks plural
perk /pɝk/ nghĩa là đặc quyền, bổng lộc
đặc quyền, bổng lộc
A percolator, particularly of coffee.
He'll perk up.
Tom will perk up.
It's a perk of the job.