← Từ điển

peripatetic

C2 adj

peripatetic /ˌpɛɹ.ɪ.pəˈtɛt.ɪk/ nghĩa là thích đi bộ, hay đi tản bộ

Các nghĩa

  1. thích đi bộ, hay đi tản bộ

    Tending to walk about.

  2. luôn di chuyển, du hành liên tục

    Constantly travelling.

    Near-synonyms: itinerant, nomadic

Dạng khác