perdu
perdu /pəˈdjuː/ nghĩa là người đứng gác, người mai phục
Các nghĩa
-
người đứng gác, người mai phục
One placed on watch, or in ambush.
-
lính đi làm nhiệm vụ tử thần
A soldier sent on a forlorn hope.
To watch, poor perdu, / With this thin helm?
Dạng khác
- perdus plural