← Từ điển

perdu

C2 noun

perdu /pəˈdjuː/ nghĩa là người đứng gác, người mai phục

Các nghĩa

  1. người đứng gác, người mai phục

    One placed on watch, or in ambush.

  2. lính đi làm nhiệm vụ tử thần

    A soldier sent on a forlorn hope.

    To watch, poor perdu, / With this thin helm?

Dạng khác