pent
pent /pɛnt/ nghĩa là bị nhốt, bị giam cầm
Các nghĩa
-
bị nhốt, bị giam cầm
Confined in, or as if in, a pen; imprisoned.
He's full of pent-up anger.
He has a lot of pent-up anger.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bạn hay nuốt phụ âm cuối