← Từ điển

penetrator

C2 noun

penetrator nghĩa là vật xuyên thấu, chất thấm vào

Các nghĩa

  1. vật xuyên thấu, chất thấm vào

    Something that penetrates.

  2. máy bay tiêm kích tầm xa xuyên thủng phòng không

    A long-range fighter aircraft designed to penetrate enemy air defences.

Dạng khác