← Từ điển

Pema

C2 noun

Pema /ˈpɛmə/ nghĩa là tôn xưng kính trọng, đặt trước tên các Phật tử Tây Tạng

Các nghĩa

  1. tôn xưng kính trọng, đặt trước tên các Phật tử Tây Tạng

    A title indicating great respect, prefixed to the names of Tibetan Buddhists.

Dạng khác