peeve
peeve /piːv/ nghĩa là làm bực mình, chọc tức
Các nghĩa
-
làm bực mình, chọc tức
To annoy; vex.
He was peeved to note that his hard work had been undone.
Dạng khác
- peeves present, singular, third-person
- peeving participle, present
- peeved participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ