← Từ điển

peel

B2 verb

peel /piːl/ nghĩa là đánh cú bóc (bi-a)

Các nghĩa

  1. đánh cú bóc (bi-a)

    To send through a hoop (of a ball other than one's own).

    I can peel an apple.

    I'll peel an orange for you.

    He slipped on a banana peel.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn