peel
Các nghĩa
-
đánh cú bóc (bi-a)
To play a peel shot.
Dạng khác
- peels present, singular, third-person
- peeling participle, present
- peeled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
đánh cú bóc (bi-a)
To play a peel shot.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn