← Từ điển

peel

B2 noun

Các nghĩa

  1. xẻng lò, dụng cụ lấy bánh ra khỏi lò

    An equal or match; a draw.

    scotland

  2. dụng cụ chữ T để phơi giấy

    A takeout which removes a stone from play as well as the delivered stone.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn