← Từ điển

pedantry

C2 noun

pedantry /ˈpɛd.ən.tɹi/ nghĩa là sự quá chú trọng chi tiết hoặc quy tắc

Các nghĩa

  1. sự quá chú trọng chi tiết hoặc quy tắc

    An excessive attention to detail or rules.

    countable · uncountable

  2. hành vi quá chú trọng chi tiết hoặc quy tắc

    An instance of such behaviour.

    countable · uncountable

    I don’t want to listen to your pedantries anymore.

  3. sự phô trương kiến thức một cách thái quá

    An overly ambitious display of learning.

    countable · uncountable

Dạng khác