peal
peal /piːl/ nghĩa là hồi chuông, tràng (âm thanh lớn)
Các nghĩa
-
hồi chuông, tràng (âm thanh lớn)
A small salmon; a grilse; a sewin.
There was a sharp peal of thunder.
Dạng khác
- peals plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn