← Từ điển

peacemaking

C2 noun

peacemaking /ˈpiːsˌmeɪ.kɪŋ/ nghĩa là sự hòa giải, việc làm hòa

Các nghĩa

  1. sự hòa giải, việc làm hòa

    The act of reconciling two people or groups who disagree.

    countable · uncountable

    Did Vietnam's school of hard knocks teach Americans to do peacemaking and state building right?

Dạng khác