← Từ điển

paymaster

C2 noun

paymaster /ˈpeɪmɑːstə/ nghĩa là người phụ trách chi trả lương

Các nghĩa

  1. người phụ trách chi trả lương

    An official in charge of payments to employees, troops, etc.

  2. người trả tiền để mua lòng trung thành

    A person or body which demands loyalty or services in return for payment (especially as paid in advance).

Dạng khác