← Từ điển

Pawtucket

C2 noun

Pawtucket /ˈpəˈtʌkɪt/ nghĩa là người Pawtucket (thành viên liên minh các bộ tộc thổ dân Mỹ nói tiếng Algonquian miền Đông, sống ở vùng đông bắc Massachusetts và đông nam New Hampshire ngày nay)

Các nghĩa

  1. người Pawtucket (thành viên liên minh các bộ tộc thổ dân Mỹ nói tiếng Algonquian miền Đông, sống ở vùng đông bắc Massachusetts và đông nam New Hampshire ngày nay)

    A member of a confederation of Eastern Algonquian-speaking Native Americans in present-day northeastern Massachusetts and southeastern New Hampshire.

Dạng khác