← Từ điển

pawn

B1 noun
gen /ˈpɔn/us [ˈpɑn] ~ [ˈpɒn]

pawn /ˈpoːn/ nghĩa là sự cầm đồ, vật cầm cố

Các nghĩa

  1. sự cầm đồ, vật cầm cố

    A gallery.

    Pawn pawned by pawn.

    He works at a pawn shop.

    He had to pawn his watch.

Dạng khác

Dễ nhầm với