pawl
pawl /pɔːl/ nghĩa là chặn bằng bánh cóc
Các nghĩa
-
chặn bằng bánh cóc
To stop with a pawl.
Dạng khác
- pawls present, singular, third-person
- pawling participle, present
- pawled participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn