paul
paul /pɔl/ nghĩa là đồng xu bạc Ý cổ
Các nghĩa
-
đồng xu bạc Ý cổ
An old Italian silver coin; a paolo.
Paul offered a new plan.
Paul prefers English to math.
Paul put on gloves before going out.
Dạng khác
- pauls plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn