pata
pata /pəˈtɑ/ nghĩa là kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)
Các nghĩa
-
kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)
An Indian sword with an attached gauntlet.
Dạng khác
- patas plural
pata /pəˈtɑ/ nghĩa là kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)
kiếm pata (kiếm Ấn Độ có găng tay liền)
An Indian sword with an attached gauntlet.