← Từ điển

pat

A2 adj

pat /pæt/ nghĩa là thượng lưu, quý tộc

Các nghĩa

  1. thượng lưu, quý tộc

    Upper-class, nobby.

    slang

    Pat is very talkative.

    I saw him pat her on the shoulder.

    Pat sneezed the napkin off the table.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối