pastor
Các nghĩa
-
mục sư
A minister or priest in a church.
-
cha xứ · cha chính xứ · cha chánh xứ
The main priest serving a parish.
-
chim sáo hồng
A bird, the rosy starling.
Dạng khác
- pastors plural
mục sư
A minister or priest in a church.
cha xứ · cha chính xứ · cha chánh xứ
The main priest serving a parish.
chim sáo hồng
A bird, the rosy starling.