← Từ điển

passably

C2 adv

passably nghĩa là một cách chấp nhận được; khá; tạm được

Các nghĩa

  1. một cách chấp nhận được; khá; tạm được

    In a passable fashion; moderately; adequately.

    The night air was passably cool and he strolled through the town at a measured pace, killing time till bedtime.

Dạng khác