pash
pash /pæʃ/ nghĩa là cú va chạm mạnh, tiếng va chạm mạnh
Các nghĩa
-
cú va chạm mạnh, tiếng va chạm mạnh
A passionate kiss.
-
trận mưa rào, trận mưa tuyết, trận mưa đá
A romantic infatuation; a crush.
Not until the outcome of Denise’s pash did I admit that my pash on Joan had been very different.
-
The object of a romantic infatuation; a crush.
-
Any obsession or passion.
Dạng khác
- pashes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối