← Từ điển

partisanship

C2 noun

partisanship /ˈpɑɹtəzənˌʃɪp/ nghĩa là tính đảng phái, sự thiên vị

Các nghĩa

  1. tính đảng phái, sự thiên vị

    An inclination to be partisan or biased; partiality.

    countable · uncountable

Dạng khác